Giới thiệu:


Lê Dõng
Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị.
Giáo viên trường Tiểu học Hải Ba, Hải lăng, Quảng Trị.
Kĩ thuật viên tin học.

Điện thoại: 0915.***.573
Email:lekimdong68@gmail.com

Ảnh ngẫu nhiên

2.png 1.png Trongcay1.png Cay1.png Nguoi.jpg Cay.jpg Banertinhocvacuocsong.swf Nenwinxp10.jpg ChucMungNamMoi.jpg Hopthu.jpg 3QuaChuong.gif Good1.gif TTHPI.jpg Trung.jpg Tantruong.swf Bieutuongyahoo.jpg Anhnude8.jpg

Tài nguyên dạy học

Thông tin

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Dõng - ĐT 0915.004.573)

Số người truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Thành viên giải toán

    kimdongxuantruongchithanh toantieuhocPI THCS_buiminhtrung - Mời bạn tham gia chuyên mục "Giải toán tiểu học":
    - Nếu đưa bài thì viết vào mục "Đưa bài viết lên"
    - Nếu tham gia giải toán thì viết vào mục "Gửi ý kiến"
    Xin cảm ơn!!!

    Thử sức Online 30 câu trắc nghiệm toán HSG lớp 5 Vòng 1

    Gốc > Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC >

    1171-1191: Đề thi và hướng dẫn cách giải Violympic giải toán vòng 15 lớp 4 cấp huyện 2014

    VÒNG 15 - LỚP 4 (11-3-2014)

    BÀI THI SỐ 2 :  Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !

    Câu 1:

     927 x 26 + 927 x 85 – 927 x 11 =  92700

    (Tính chất Nhân một số với 1 tổng (hiệu)

    Câu 2:

    Tính diện tích mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng 328cm và chiều cao bằng 1/4 độ dài đáy.
    Trả lời: Diện tích mảnh vườn hình bình hành đó là  26896

     

    Bài giải

    Chiều cao: 328 : 4 =  82( cm)

    Diện tích khu đất đó :

    328 x 82 = 26896

     

    Câu 3:

    Cho hai số có trung bình cộng bằng 638 và hiệu của chúng bằng 254. Tìm số bé.
    Trả lời: Số bé là   511

    Bài giải

    Tổng của hai số đó là:

    638 x 2 = 1276

    Số bé là: (1276  - 254 ) : 2 = 511

     

    Câu 4:

    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 216cm, chiều dài hơn chiều rộng 32cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là . 2660

    Bài giải

    Nửa chu vi là : 2 16 : 2 = 108 cm

    Chiều dài hình chữ nhật đó là: (108  + 32): 2= 70 ( cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật đó là: (108  - 32): 2= 38 ( cm)

    Diện tích hình chữ nhật đó là: 38 x 70 = 2660 ( cm2)

     

    Câu 5:

    Tìm tích của hai số tự nhiên biết, nếu tăng thừa số thứ nhất thêm 4 đơn vị vừa giữ nguyên thừa số thứ hai, thì tích tăng thêm 100 dơn vị, còn nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và giảm thừa số thứ hai đi 5 đơn vị thì tích giảm đi 180 đơn vị. Trả lời: Tích hai số đó bằng  900

    Bài giải

    Thừa số thứu 2 là: 100 : 4 = 25.

    Thừa số thứ nhất là 180 : 5 = 36

    Tích của hai số tự nhiên đó là: 36 x 25 = 900

    Câu 6:

    Tìm số 5a2b biết số đó chia hết cho 2 và 9, còn chia cho 5 dư 1.
    Trả lời: Số cần tìm là  5526

    Bài giải

    Số 5a2b  chia hết cho 2 còn chia cho 5 dư 1 nên  b = 1 hay b = 6

    Vì số này chia hết cho2 nên b = 6

    Số 5a26  chia  hết cho 9 nên a = 5

    Số cần tìm thỏa mãn đề bài: 5526

     

    Câu 7:

    Tổng hai số tự nhiên bằng 2014. Tìm số lớn biết, giữa hai số đó có 19 số tự nhiên khác.
    Trả lời: Số lớn là . 1017

    Bài giải

    Hiệu của hai số là : 19 + 1 =20

    Số lớn là ; ( 2014 + 20 ) :2 = 1017

     

    Câu 8:

    Cho hai số lẻ có trung bình cộng bằng 708 và giữa chúng có 35 số chẵn. Tìm số lớn.
    Trả lời:Số lớn là   743

    Bài giải

    Hiệu của hai số lẻ đó là: 35 x 2 =70

    Tổng của hai số lẻ đó là: 708 x 2 =1416

    Số lớn là : ( 1416 + 70) : 2 = 743

     

    Câu 9:

    Trung bình cộng của 2 số tự nhiên bằng 2375. Tìm số bé biết, nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số bé ta được số lớn. Trả lời: Số bé là   875

    Bài giải

    Tổng của hai số là; 2375 x 2 = 4750

    Khi viết thêm chữ số 3 vào bên trái số bé ta được số lớn vậy hiệu 2 số là 3000 đơn vị.

    Số bé là : ( 4750 – 3000 ) :2 = 875

     

    Câu 10:

    Hãy cho biết trong dãy dãy số tự nhiên liên tiếp 1; 2; 3; 4 ... 999; 1000 có tất cả bao nhiêu chữ số 1 ? Trả lời: Trong dãy đó có tất cả  chữ số 1.  301

    Bài giải
    - Chữ số 1 ở hàng đơn vị có: (991 - 1) : 10 + 1 = 100 chữ số.

    - Chữ số 1 ở hàng chục  có: 1000 : 100 x 10 = 100 chữ số. (Cứ 100 số có 10 chữ số 1 nếu bắt đầu từ 1)

    - Chữ số 1 ở hàng trăm  có : 100 chu so. (Cứ 1000 số có 100 chu so 1 nếu bắt đầu từ 1)

    - Chữ số 1 ở hàng nghìn có :   1 chu so. (ở số 1000)

    Vậy từ  1 đến  1000 có tất cả 100 x 3 + 1 = 301 chu so 1

    Lê Dõng @ 14h:03p 18/03/14

     

    BÀI THI SỐ 3 :  Cóc vàng tài ba

     

    1/ Tổng các số có hai chữ số chia hết cho 3 là: a/ 1665 ; b/ 1560 ; c/ 1650 ; d/1565. 

    (a/1665)

    Bài giải

    Các số có 2 chữ số chia hết cho 2 thuộc dãy số: 12; 15; 18; …; 96; 99.

    Số các số hạng là: (99-12) : 3 + 1 = 30

    TBC là: (99 + 12) : 2 = 111/2

    Tổng các số có hai chữ số chia hết cho 3 là: 30 x 111/2 = 1665

    2/ Cho các phân số: 2/3; 5/4; 3/8; 7/6; 6/5. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

    a/ 3/8; 2/3; 5/4; 6/5; 7/6.

    b/ 3/8; 2/3; 7/6; 6/5; 5/4. (b)

    c/ 2/3; 3/8; 6/5; 5/4; 7/6.

    (Ta chỉ cần so sánh từng cặp gần nhau và loại trừ)

     

    3/ Cho các phân số: 3/4; 11/8; 5/6; 2/9; 8/3.

    Các phân số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

    a/ 3/4; 11/8; 5/6; 2/9; 8/3.

    b/ 8/3; 11/8; 5/6; ¾; 2/9 (b)

    (Ta chỉ cần so sánh từng cặp gần nhau và loại trừ)

     

    4/ Phân số lớn nhất trong các phân số sau là:

    a/ 18/13 ;

    b/ 11/15

    c/ 14/9.  (c/ 14/9)

    d/ 7/11.

    (Loại 2 PS bé hơn 1, còn lại so sánh 2 PS lớn hơn 1 với nhau)

     

    5/ Trung bình cộng của các số trong dãy số: 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 2012 ; 2014 là:

    a/ 1080 ; b/ 1008 ; c/ 1800 ; d/1480.  (b/1008)

    Bài giải

    Trung bình cộng của dãy số là: (2014 + 2):2 = 1008

     

    6/ Có tất cả .......số có 4 chữ số chia hết cho 2.

    a/ 4500 ; b/ 4000; c/ 4050 ; d/4550. (a/4500)

    Bài giải

    Các số có 4 chữ số chia hết cho 2 thuộc dãy: 1000; 1002; 1004;…: 9998.

    Số các số hạng là: ( 9998 – 1000 ) : 2 + 1 = 4500 ( số)

     

    7/ Biết : 2/5 <…..< 3/4. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    a/ 1/5 ;

    b/ 1/2 ; (b/ 1/2)

    c/ 5/6 ;

    d/4/5.

    (Quy đồng 2 phân số 2/5 và 3/4 rồi chọn phân số ở giữa chúng, hoặc so sánh thử chọn từng phân số đã cho)

     

    8/ Hãy cho biết có bao nhiêu phân số mà tích của tử số và mẫu số của mỗi phân số đó bằng 70. Số phân số thỏa mãn là: a/ 8 ; b/ 5 ; c/ 10 ; d/12.  (a/8)

    Bài giải

    Ta có : 70 gồm những tích 2 số sau: 70 x 1;  2 x 35; 14 x 5; 7 x 10 

    Vậy có 8 phân số.

     

    9/ Cho một mảnh vườn HCN có diện tích bằng 20160dm2. Nếu tăng độ dài chiều rộng thêm 21dm thì được mảnh vườn có diện tích là 26775dm2. Chu vi mảnh vườn đó là:

    a/ 758dm2 ; b/ 724dm ; c/ 625dm ; d/758dm.  (d/ 758dm)

    Bài giải

    Diện tích tăng thêm là: 26775 – 20160 = 6615 dm2

    Chiều dài HCN là: 6615 : 21 = 315 dm

    Chiều rộng HCN là: 20160 : 315 =  64 dm

    Chuvi mảnh vườn là: (315 + 64) x 2 = 758 dm

     

    10/ Cho khu đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 978m và chiều cao bằng 1/3 độ dài đáy. Diện tích khu đất đó là: a/ 381828m2 ; b/ 312888m2 ; c/ 318828m2 ; d/382818m2. (c/318828)

    Bài giải

    Chiều cao: 978 : 3 =  326( m)

    Diện tích khu đất đó :

    326 x 978 = 318828 m2

    Lê Dõng @ 14h:03p 18/03/14


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Dõng @ 21:03 19/03/2014
    Số lượt xem: 9162
    Avatar

    Violymic vòng 15 toán 4 cấp huyện (Có hướng dẫn giải để tham khảo)

    Vì hình ảnh đưa lên mạng mất thời gian nên kimdong đính kèm tệp sau đầy đủ vòng 16 cấp huyện để các bạn tham khảo:

    http://kimdong68.violet.vn/present/show/entry_id/10218715

     

     
    Gửi ý kiến