Giới thiệu:


Lê Dõng
Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị.
Giáo viên trường Tiểu học Hải Ba, Hải lăng, Quảng Trị.
Kĩ thuật viên tin học.

Điện thoại: 0915.***.573
Email:lekimdong68@gmail.com

Ảnh ngẫu nhiên

2.png 1.png Trongcay1.png Cay1.png Nguoi.jpg Cay.jpg Banertinhocvacuocsong.swf Nenwinxp10.jpg ChucMungNamMoi.jpg Hopthu.jpg 3QuaChuong.gif Good1.gif TTHPI.jpg Trung.jpg Tantruong.swf Bieutuongyahoo.jpg Anhnude8.jpg

Tài nguyên dạy học

Thông tin

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Dõng - ĐT 0915.004.573)

Số người truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Thành viên giải toán

    kimdongxuantruongchithanh toantieuhocPI THCS_buiminhtrung - Mời bạn tham gia chuyên mục "Giải toán tiểu học":
    - Nếu đưa bài thì viết vào mục "Đưa bài viết lên"
    - Nếu tham gia giải toán thì viết vào mục "Gửi ý kiến"
    Xin cảm ơn!!!

    Thử sức Online 30 câu trắc nghiệm toán HSG lớp 5 Vòng 1

    De thi cuoi ki 1 tu L1 den L5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Dõng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:20' 11-05-2009
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI LĂNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 HẢI BA Khối 1:
    I- TOÁN:
    Bài 1: ( 2 điểm)
    Tính đúng 6 phép tính được 2 điểm.
    Bài 2: (3 điểm)
    Điền đúng 1 số vào chỗ chấm được 0,5 điểm
    Bài 3: (2 điểm)
    Khoanh tròn vào số lớn nhất (số 9) được 1 điểm.
    Khoanh tròn vào số bé nhất (số 1) được 1 điểm.
    .....6..
    ....+....
    ...2...
    ....=...
    ...8..
    
     Bài 4: (3 điểm)
    Viết đúng phép tính thích hợp vào ô trống được3 điểm.




    II- TIẾNG VIỆT:
    Phần 1: Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    Phần 2: Kiểm tra viết: (10 điểm)
    1. Nối đúng 3 cặp ô chữ phù hợp được 1 điểm
    (con suối nối với rì rầm; đàn gà con nối với lông vàng mượt; đàn sẻ nối với đang kiếm ăn.)
    2. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm):
    Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm
    3. Viết các từ ngữ sau (2 điểm).
    Viết đúng, đẹp, sạch sẽ được 2 điểm.
    4. Chính tả: (5 điểm)
    Viết đúng, đẹp được 5 điểm, sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.

















    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI LĂNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 HẢI BA Khối 2:
    TOÁN:
    Câu 1: 1 điểm
    Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm. (a- D; b-A;)
    Câu 2: 1 điểm
    Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm. (a- A; b-C;)
    Câu 3: 1 điểm
    Khoanh tròn đúng câu C được 1 điểm.



    II- TIẾNG VIỆT:
    Phần 1: Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I- Đọc thành tiếng: 6 điểm.
    II- Bài tập: 4 điểm.
    Tìm đúng 2 từ chỉ hoạt động, 2 từ chỉ đặc điểm được 1 điểm.
    Đặt đúng mỗi câu hỏi được 0,5 điểm. ( Bố em là gì ? Ai đang giảng bài ?)
    Viết đúng mỗi câu được 1 điểm.
    Phần 2: Kiểm tra viết: (10 điểm)
    I- Chính tả: (4 điểm)
    Viết đúng, đẹp được 5 điểm, sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.
    II- Tập làm văn: (6 điểm)



















    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI LĂNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 HẢI BA Khối 3:
    TOÁN:
    Phần 1: (4 điểm)
    Câu 1: 1 điểm
    Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,75 điểm. (a- C; b-A;)
    Câu 2: 1 điểm
    Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,75 điểm. (a- C; b-B;)
    Câu 3: 1 điểm
    Khoanh tròn đúng câu B được 1 điểm.
    Phần 2: (6 điểm)
    Bài 1: (2 điểm)
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1 điểm. ( KQ: 612; 214)
    Bài 2: (2 điểm)
    Tính đúng giá trị mỗi biểu thức được 1 điểm. ( KQ: 4; 45)
    Bài 3: (2 điểm)
    Viết đúng lời giải và tính được số ki-lô-gam đường đã bán được 0,75 điểm ( KQ: 24 kg)
    Viết đúng lời giải và tính được số ki-lô-gam đường còn lại được 0,75 điểm ( KQ: 72 kg)
    Trình bày đẹp, ghi đáp số được 0,5 điểm.



    II- TIẾNG VIỆT:
    A- Phần 1: Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I- Đọc thành tiếng: 6 điểm.
    II- Bài tập: 4 điểm.
    Tìm đúng 2 từ chỉ hoạt động của người học sinh được 1 điểm.
    Đặt được 1 câu theo yêu cầu được 0,5 điểm.
    Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    3. Đặt được 1 câu theo yêu cầu được 0,75 điểm.
    B- Phần 2: Kiểm tra viết: (10 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓