Giới thiệu:


Lê Dõng
Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị.
Giáo viên trường Tiểu học Hải Ba, Hải lăng, Quảng Trị.
Kĩ thuật viên tin học.

Điện thoại: 0915.***.573
Email:lekimdong68@gmail.com

Ảnh ngẫu nhiên

2.png 1.png Trongcay1.png Cay1.png Nguoi.jpg Cay.jpg Banertinhocvacuocsong.swf Nenwinxp10.jpg ChucMungNamMoi.jpg Hopthu.jpg 3QuaChuong.gif Good1.gif TTHPI.jpg Trung.jpg Tantruong.swf Bieutuongyahoo.jpg Anhnude8.jpg

Tài nguyên dạy học

Thông tin

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Dõng - ĐT 0915.004.573)

Số người truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Thành viên giải toán

    kimdongxuantruongchithanh toantieuhocPI THCS_buiminhtrung - Mời bạn tham gia chuyên mục "Giải toán tiểu học":
    - Nếu đưa bài thì viết vào mục "Đưa bài viết lên"
    - Nếu tham gia giải toán thì viết vào mục "Gửi ý kiến"
    Xin cảm ơn!!!

    Thử sức Online 30 câu trắc nghiệm toán HSG lớp 5 Vòng 1

    Đề thi Toán lớp 4 CKI ma trận theo thông tư 30/2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Dõng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:40' 21-12-2014
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 1195
    Số lượt thích: 0 người



    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    TRƯỜNG: ................................................ NĂM HỌC: ............................................
    MÔN TOÁN - LỚP 4
    Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

    Số phách:

    PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Câu 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
    1) Số gồm: 3 triệu, 4 trăm nghìn, 3 nghìn và 1 đơn vị được viết là:
    a. 3 403 001 b. 343 001 c. 34 310
    2)Trung bình cộng của 3 số 340, 150 và 125 là:
    a. 250 b. 305 c. 205
    3) Trong các số 546 ;782 ; 4760 ; 445 , số chia hết cho 3 là:
    a. 546 b. 782 c. 4760
    4) Trong các số 546 ; 3782 ; 4860 ; 435 , số vừa chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là :
    a. 546 b. 3782 c. 4860
    5) 5 tấn 4 tạ = ….. tạ?
    a.54 b. 504 c. 5040
    6) 42 m = …… cm?
    a. 420 cm b. 420000 cm c. . 4200 cm
    Câu 2: (1 điểm) Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
    1) Hình bên có mấy cặp đường thẳng song song:
    a.1 b.2




    2) Kết quả của biểu thức sau: 2014 + 99 x 2014 là:
    a. 4255582 b. 201400

    PHẦN TỰ LUẬN : 6 điểm
    Câu 1: Đặt tính và tính : ( 3 điểm )
    a. 53051 - 4637
    …………………………………………………………….…
    ………………………………………………………………
    ……………………………………………………………….
    ………………………………………………………………
    c. 4230 : 60
    …………………………………………………………….…
    ………………………………………………………………
    ……………………………………………………………….
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    b. 953 x 26
    …………………………………………………………….…
    ………………………………………………………………
    ……………………………………………………………….
    ………………………………………………………………
    d. 4589 : 23
    …………………………………………………………….…
    ………………………………………………………………
    ……………………………………………………………….
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………



    Câu 2: Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 239 m . Biết chiều dài hơn chiều rộng 65m . Tính diện tích khu đất hình chữ nhật đó? (3 điểm)
    Bài giải :
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

































    BẢNG MA TRẬN MÔN TOÁN
    Môn : Toán

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
    Số câu
    3
    1
    1
    
    1
    
    5
    1
    
    
    Số điểm
    1,5
    3,0
    0,5
    
    0,5
    
    2,5
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; giây, thế kỉ.
    Số câu
    2
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành.
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    0,5
    
    
    
    0,5
    
    
    Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    3,0
    
    
    
    3,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    1
    2
    1
    1
    
    8
    2
    
    
    Số điểm
    2,5
    3,0
    1,0
    3,0
    0,5
    
    4,0
    6,0
    
    
    Đáp án :

    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm )
    - Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm : 1a ; 2c ; 3a ; 4c ; 5a ; 6b .
    Phần 2 : Vận dụng (6 điểm )
    Câu 1 : 3 điểm : Mỗi phép tính thực hiện đúng được 0,75 điểm .
    Câu 2 : 3 điểm
    Tính được chiều rộng: 0,75 điểm
    Tính được chiều dài: 0,75 điểm
    Tính được diện tích: 1 điểm
    Ghi đúng đáp
     
    Gửi ý kiến